Come out là gì? Ví dụ và cách sử dụng Come out – Thommatngaymua.com

[Thomatngaymua] – Come out là gì? Ví dụ và cách sử dụng Come out

Come out là gì? Cách sử dụng, ý nghĩa và các ví dụ về cụm từ tiếng Anh này như thế nào? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm câu trả lời cho những thắc mắc này qua bài viết sau nhé.

come out là gì

Come out là gì?

Come out là một Phrasal verb nghĩa là một cụm động từ rất hay bắt gặp trong tiếng Anh. Nó là từ được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau tùy vào tình huống sử dụng đến. Ví dụ: come out trong lgbt là sự công khai mình là người đồng tính. Mặt khác để công khai lập trường của mình trong vấn đề nào đó đây cũng là từ hay được sử dụng.

Ngoài hai ý nghĩa trên thì cụm từ này còn mang rất nhiều ý nghĩa khác nhau. Khi chúng ta dịch sang tiếng việt thì cũng còn tùy thuộc vào từng trường hợp mà dịch sao cho dễ hiểu nhất. Thông thường cụm từ này được sử dụng với các nghĩa như:

  • Đi với ai đó hay đến tham dự một sự kiện nào đó
  • Tiết lộ, công khai
  • Xuất bản, phát hành ra công chúng
  • Công khai lập trường
  • Công khai mình là người đồng tính
  • (Mặt trời, mặt trăng) xuất hiện, ló ra
  • Để lộ tin tức, sự kiện, bí mật
  • Rửa ảnh

Dưới đây là một số ý nghĩa và ví dụ sử dụng cụm từ này trong các tình huống cụ thể. Cùng theo dõi để hiểu hơn về nó nhé.

Cách sử dụng Come out

Sử dụng khi bạn đi với ai đó hay rời khỏi một địa điểm cụ thể

  • Would you like to come out with us some time? Bạn có muốn ra ngoài với chúng tôi một lúc không?

Được phát hành: Đây là một nghĩa của Come out thường được sử dụng khi một cuốn sách, đĩa hát, phim, v.v. được phát hành phổ biến đến công chúng.

  • My novel is coming out in paperback next spring. Cuốn tiểu thuyết của tôi được phát hành vào mùa xuân tới.
  • Their new album came out last week. Album mới của họ được phát hành vào tuần trước.

Công khai lập trường: Đây là ý nghĩa của come out thường là để ủng hộ hoặc phản đối mạnh mẽ một điều gì đó.

  • The board of directors has come out in favour of a merger. Hội đồng quản trị đã công khai lập trường ủng hộ việc sáp nhập rồi.
  • Teachers have come out against the proposed changes. Các giáo viên đã công khai lập trường phản đối những thay đổi được đề xuất.
  • At least he’s got the courage to come out and say what he thinks. Cuối cùng anh ấy cũng có đủ can đảm để công khai lập trường và nói ra những gì anh ấy nghĩ

Nếu come out đi chung với the sun, moon, or stars thì nó có nghĩa là: ló dạng, xuất hiện

  • The sky cleared and the sun came out. Trời quang mây tạnh và mặt trời ló dạng
  • After so much rain, I was thrilled when the sun finally came out. Sau bao nhiêu cơn mưa, tôi xúc động khi mặt trời cuối cùng cũng ló dạng

Một số ý nghĩa khác của Come out

Come out có nghĩa là: Bị xóa đi, bị tẩy đi

  • I hope this stain comes out in the wash. Tôi hy vọng vết bẩn này sẽ bị tẩy đi khi giặt.
  • We scrubbed the carpet with soap but the stains still wouldn’t come out. Chúng tôi đã chà thảm bằng xà phòng nhưng vết bẩn đó vẫn không tẩy được

Sử dụng come out trong lgbt với nghĩa là: công công khai mình là người đồng tính

Ví dụ: That summer, I decided to come out to my parents. Mùa hè năm đó, tôi quyết định công khai mình là người đồng tính với bố mẹ tôi.

Sử dụng để nói về diện mạo cụ thể trong bức ảnh

  • He’s in the picture, but his face hasn’t come out very clearly. Anh ấy ở trong ảnh, nhưng khuôn mặt của anh ấy không hiển thị rất rõ ràng.
  • The photos didn’t come out because the room was so dark. Những bức ảnh không nhìn thấy được bởi vì căn phòng quá tối.

Sử dụng Come out với nghĩa là tiết lộ, công khai, phát hiện.

  • When the truth came out, there was public outrage. Khi sự thật được tiết lộ, đã có sự phẫn nộ của công chúng.
  • After her death, it came out that she’d lied about her age. Sau khi cô ấy qua đời, người ta phát hiện ra rằng cô ấy đã nói dối về tuổi của mình.

Rate this post

Tin liên quan:   Các loại thời tiết và giải thích của chúng

Leave a Comment