Good job là gì? Những cách nói thay thế Good job – Thommatngaymua.com

[Thomatngaymua] – Good job là gì? Những cách nói thay thế Good job

Mọi người ai cũng đều thích được khen ngợi về thành tích của họ. Và trong tiếng Anh, một trong những cách phổ biến nhất để tán thưởng ai đó là sử dụng cụm từ “good job”. Vậy Good job là gì? Những cách nói thay thế Good job như thế nào? Cùng Wiki Tiếng Anh theo dõi bài viết sau nhé

good job là gì
good job là gì

Good job là gì?

Good job là một cụm từ trong tiếng Anh có nghĩa là làm tốt lắm. Nó được sử dụng để động viên hoặc chúc mừng ai đó về thành tích mà họ đã đạt được. Cũng vậy Amazing! good job là thật kinh ngạc! làm tốt lắm.

Những cách động viên thay thế Good job

Để khen ngợi khi thấy người khác làm tốt một việc gì đó thì Các từ và cụm từ sau đây cũng có nghĩa tương đương với Good job. Một trong số chúng là những cách nói bằng một từ mà bạn có thể nói để ngụ ý rằng bạn nghĩ ai đó đã làm một công việc tốt. Bên cạnh đó là những cụm từ trình bày chi tiết những gì bạn nghĩ là đáng khen ngợi.

Và bạn biết đấy! Những người nói tiếng Anh bản ngữ sẽ sử dụng những từ này một cách tự động mà không cần suy nghĩ về chúng quá nhiều, vì vậy điều quan trọng là bạn phải học chúng.

Cách nói thay thế good job phần 1

  • All Right!
  • Exactly right
  • Excellent!
  • Exceptional
  • Fabulous!
  • Fantastic!
  • Sensational!
  • Wonderful!
  • Outstanding!
  • That’s it!
  • Just right!
  • Unbelievable
  • Way to go!
  • Simply superb
  • Stupendous!
  • Magnificent
  • Marvelous!
  • First class job
  • First class work
  • Good for you!
  • That’s great
  • Good going!
  • Good thinking
  • Right on!
  • Better than ever!
  • I’m impressed!
  • You’re one of a kind
  • You’ve got it now.
  • You’ve mastered it!
  • What an improvement!
  • You always amaze me
  • You are fantastic
  • You are learning a lot
  • You are learning fast
  • You are so good
  • You did it that time!
  • You did that very well
  • You don’t miss a thing
  • You got it right!

Cách nói thay thế good job phần 2

  • It’s perfect!
  • Nice going!
  • That’s right!
  • Well done
  • I’m speechless!
  • Great work
  • How creative
  • Keep it up!
  • Keep on trying!
  • You got it!
  • Not bad at all!
  • That’s the way!
  • Now you have it
  • I knew you could do it!
  • Great improvement!
  • That’s much better
  • That’s it exactly
  • That’s the best ever
  • That’s the way to do it
  • Couldn’t have done it better myself 
  • Tremendous job
  • What a creative idea!
  • What a good try!
  • What a neat work!
  • You’re doing well
  • You’re learning fast
  • You hit the target
  • I’m very proud of you
  • Keep up the great work!
  • Nothing can stop you now
  • Now you’ve figured it out
  • You make it look easy
  • You haven’t missed a thing
  • You did that all by yourself
  • That’s really nice work!
  • You’re doing beautifully!
  • You are very good at that
  • That’s the way to do it

Đặt câu với cụm từ good job

  • The dress is very beautiful and gorgeous, it is a wonderful work. good job, guys.
    Chiếc váy rất đẹp và lộng lẫy, quả là một tác phẩm tuyệt vời. Làm tốt lắm, các bạn!
  • In the program RapViet, coach Rapper Binz, when watching a contestant’s performance, expresses his feelings of admiration, he often says: “Amazing! good job”
    Trong chương trình RapViet thì huấn luyện viên Rapper Binz khi xem một tiết mục của thí sinh mà bày tỏ cảm xúc thán phục anh ấy thường nói:” thật kinh ngạc! Làm tốt lắm”
  • You did a good job just now. Vừa nãy anh làm tốt lắm

Đặt câu với a good job

  • A good job can change a person’s life, and the right jobs can transform entire societies. Một công việc tốt có thể làm thay đổi cuộc sống một cá nhân và những công việc phù hợp có thể biến đổi cả xã hội
  • I have a good job for the both of us. Tôi có một công việc tốt cho cả hai chúng ta.
  • There’s just a slight catch to a very good job with a very good salary. Thật là 1 món hời khi kiếm được 1 công việc tốt với mức lương cao.
  • He’s going to get a good job in Hollywood after this. Anh ấy sẽ kiếm được một công việc tốt ở Hollywood sau vụ này.

Rate this post

Tin liên quan:   Ham học hỏi tiếng anh là gì? Các câu ví dụ - Thommatngaymua.com

Leave a Comment