Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan – Thommatngaymua.com

[Thomatngaymua] – Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan

Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì? Cách viết email đặt văn phòng phẩm bằng tiếng anh như thế nào? Từ vựng về các chủ đề liên quan đến văn phòng phẩm có nhiều không? Cùng Wiki Tiếng Anh đi trả lời cho các câu hỏi này qua bài viết bên dưới nhé!

văn phòng phẩm tiếng anh là gì

Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì

Văn phòng phẩm tiếng Anh là stationery. Trong giao tiếp văn phòng phẩm được hiểu những vật phẩm đơn giản phục vụ cho các hoạt động văn phòng như: giấy in, sổ, giấy viết, bút, ghim, kẹp, giấy bóng kính, túi nhựa, cặp nhựa, băng dính, hồ dán, phong bì, túi bìa cứng, sổ cặp tài liệu, băng keo giấy,…

Từ vựng về văn phòng phẩm trong tiếng Anh

Công ty bạn đòi hỏi phải làm việc trong môi trường tiếng anh. Nhưng có bao giờ bạn rơi vào tình huống muốn tìm một món đồ nào đó những lại không thể “chỉ mặt đọc tên”? Đùng lo lắng, bởi đây chính là bài viết bổ sung từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm dành cho bạn.

văn phòng phẩm tiếng anh

Các dụng văn phòng phẩm để bàn trong tiếng Anh

  • Hole punch/punch: đồ bấm lỗ
  • Stapler and staples: đồ bấm và ghim bấm
  • Staple remover: đồ gỡ ghim
  • Binder clips: kẹp bướm
  • Knife: dao
  • Scissors: kéo
  • Blades: lưỡi dao
  • Tape dispenser: dụng cụ đựng và cắt băng keo
  • Laminators: đồ ép nhựa
  • Pencil sharpener: đồ gọt bút chì
  • Magnet: nam châm
  • Push pins: đồ ghim giấy
  • Plastic clip: kẹp giấy làm bằng nhựa
  • Glue stick: thỏi keo (hồ dán) khô
  • Glue: hồ dán
  • Tape: băng keo (nói chung)
  • Scotch tape/cellophane tape: băng keo trong
  • Package mailing tape: băng keo niêm phong
  • Double-sided tape: băng keo 2 mặt
  • Duct tape: băng keo vải
  • Rubber cement: băng keo cao su
  • Rubber bands: dây thun
  • Wirebound notebook: sổ lò xo

Các loại văn phòng phẩm bằng giấy

  • Carbon paper: giấy than
  • Photocopy paper: giấy phô-tô
  • Index card: phiếu thông tin, phiếu làm mục lục
  • Typing paper: giấy đánh máy
  • Dot matrix paper: giấy cho máy in kim
  • Inkjet paper: giấy cho máy in phun
  • Laser paper: giấy cho máy in laze
  • Writing pads: tập giấy ghi chép
  • Self-stick note (pad): (tập) giấy ghi chú
  • Self-stick flags: giấy phân trang, đánh dấu trang

Các loại bút văn phòng phẩm bằng tiếng Anh

  • Ball-pen: bút bi
  • Fountain pen: bút mực
  • Pencil: bút chì
  • Mechanical pencil: bút chì bấm
  • Porous point pen: bút nhũ
  • Technical pen: bút vẽ kỹ thuật
  • Gel pen: bút nước
  • Highlighter: bút dạ quang
  • Markers: bút lông
  • Pencil box/pouch: Hộp/Túi đựng bút

Các văn phòng phẩm để gửi thư, lưu trữ

  • Lever arch file: bìa còng bật
  • Ring file/binder: Bìa còng nhẫn
  • Expandable file: cặp có nhiều ngăn
  • File folder: Bìa hồ sơ
  • Double sign board: bìa trình ký đôi
  • Hanging file folder: Bìa hồ sơ có móc treo
  • Envelope: bao thư
  • Stamped/ addressed envelope: bao thư sẵn tem/ địa chỉ
  • Stamp: con tem

Các loại văn phòng phẩm khác bằng tiếng Anh

  • Calculator: máy tính bỏ túi
  • Computer: máy vi tính
  • Photocopier: máy phô tô
  • Printer: máy in
  • Typewriter: máy đánh chữ
  • File cabinet: tủ đựng hồ sơ
  • Bookcase: tủ sách
  • Typing chair: ghế văn phòng
  • Desk: bàn làm việc
  • Doorstop: cái chặn cửa, hít cửa
  • Floor mats: thảm văn phòng
  • Light bulbs: bóng đèn
  • Fluorescent bulbs: bóng đèn huỳnh quang
  • Receptacles: ổ cắm điện
  • Shredder: máy hủy giấy
  • Wastebasket/ Recycle bin/Trash can: thùng rác
  • Trash bag: túi đựng rác
văn phòng phẩm trong tiếng anh

Cách viết email đặt văn phòng phẩm bằng tiếng Anh

Date: November 12, 2013
Office name: Jaxtina English center
Address: 67 3/2 Street, Ward 11, District 10, Ho Chi Minh city
Hotline: 0963247945
Dear Minh,
We would like to request the stationery for our office as the list below:
   Paper Ream A4 size                        10
   Printer Cartridge for Laser Jet           11
   Pointers                                  30
   Fax Paper Rolls                              10
I hope that everything will be delivered by Friday or as soon as possible.
Best regards,
Crystal! 

Vậy trong email để đặt văn phòng phẩm trên bạn chỉ cần đảm bảo các yếu tố sau:

  • Ngày gửi, tên công ty và địa chỉ để nhà cung cấp liên lạc
  • Văn phòng phẩm cần đặt và số lượng cụ thể
  • Thời gian giao hàng

Viết email phản hồi đơn đặt hàng văn phòng phẩm bằng tiếng Anh

To: Jaxtina English center
Subject: Supply of Stationery Items for Office Use
Dear Madam, 
We are pleased to inform you that the order that you made on 1st March, 2019 have been accepted.
So, we are going to supply the following stationery items to your office on next Friday as you requested.
  Paper Ream A4 size                  10
  Printer Cartridge for Laser Jet     11
  Pointers                            30
  Fax Paper Rolls                     10
An early action is again requested so that office work runs smoothly.
Yours Truly,
Minh. 

Vậy trong email trả lời văn phòng phẩm, bạn kiểm tra lại xem các văn phòng phẩm và số lượng có chính xác không, ngày giao có được xác nhận chính xác không. Nếu không có vấn đề gì bạn có thể xác nhận email lại với đơn vị cung cấp.

Khi bạn đặt văn phòng phẩm tại cửa hàng.

  • Hương: I need help in ordering my office supplies. (Em cần đặt văn phòng phẩm, anh có thể giúp em chứ?)
  • Minh: May I know what do you need? (Em đang muốn mua gì?)
  • Hương : I need ink cartridges, calculator, and writing pads. (Em cần mua hộp mực, máy tính và sổ tay)
  • Minh : Will you need all of them right away? (Em cần nó gấp không?)
  • Hương : Some of these can wait but there are a few things that I need right away. (Một số thứ em cần anh giao ngay, và một số thì có thể giao khi anh có thể).
  • Minh : Ok, I see. (Anh biết rồi)
  • Minh : You can pick these supplies up or they can be delivered to your building. Which would you prefer? (Em lấy luôn hay anh giao đến văn phòng cho em?)
  • Hương : I want to pick them up. (Em lấy luôn nha!)
  • Minh : Have a sit and wait a minute! (Ngồi chờ anh chút)
  • Hương : Yes (Vâng anh!)
  • John: Here you are! (Của em nè).
  • Hương : Thank you! Bye! (Cảm ơn anh!)
  • John: Thank you! Bye! (Anh cảm ơn em, tạm biệt!)

Rate this post

Tin liên quan:   Xử lý chất thải công nghiệp: lỏng, rắn, khí và B3

Leave a Comment